teaching trong ngữ cảnh
teaching = sự dạy
Câu tiếng Anh
All my life I've been teaching your children at that school.
Nghĩa tiếng Việt
Suốt đời mình, tôi chỉ biết dạy con các vị ở trường.
← teaching: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teaching