teaching trong ngữ cảnh
teaching = sự dạy
Câu tiếng Anh
And so Jim found himself and was again on the true path, the bright path, teaching and helping young people everywhere.
Nghĩa tiếng Việt
Và thế là Jim đã tìm thấy chính mình và một lần nữa đi trên con đường đích thực, con đường tươi sáng, giảng dạy và giúp đỡ những người trẻ ở khắp mọi nơi.
← teaching: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teaching