teaching trong ngữ cảnh
teaching = sự dạy
Câu tiếng Anh
§ April is teaching' green things to grow
Nghĩa tiếng Việt
♪ Tháng Tư đang giục cây xanh đâm chồi
← teaching: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teaching
teaching = sự dạy
§ April is teaching' green things to grow
♪ Tháng Tư đang giục cây xanh đâm chồi
← teaching: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teaching