eword.vn

teaching trong ngữ cảnh

teaching = sự dạy

Câu tiếng Anh

As usual as a new heaven and a new Earth... and you go on teaching Adele as usual.

Nghĩa tiếng Việt

Như thường lệ, trời mới đất mới mà em cứ dạy Adele như thường lệ.

← teaching: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teaching