teaching trong ngữ cảnh
teaching = sự dạy
Câu tiếng Anh
But you're already teaching at the school of physics and chemistry, and Madame Curie is teaching at the normal school at Sevres.
Nghĩa tiếng Việt
Vâng, tất nhiên. Nhưng ông đã dạy ở trường vật lý và hóa học, và bà Curie đang dạy ở một trường bình thường ở Sevres.
← teaching: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teaching