eword.vn

teaching trong ngữ cảnh

teaching = sự dạy

Câu tiếng Anh

I was 9 years old, and you had your arms around me because you were teaching me to skate backwards, and suddenly you kissed me.

Nghĩa tiếng Việt

Lúc đó em chín tuổi và anh lấy tay ôm quanh em bởi vì lúc đó anh đang dạy em cách trượt lùi. Đột nhiên, anh hôn em.

← teaching: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teaching