teaching trong ngữ cảnh
teaching = sự dạy
Câu tiếng Anh
I was coaching at Carlisle in those days, teaching the Indians what I knew about the white man's games.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã huấn luyện ở Carlisle trong những ngày đó, dạy cho người da đỏ những gì tôi biết về các trận đấu của người da trắng.
← teaching: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teaching