eword.vn

teaching trong ngữ cảnh

teaching = sự dạy

Câu tiếng Anh

- I was teaching Joey a little shooting.

Nghĩa tiếng Việt

- Tôi đang dạy Joey bắn một chút.

← teaching: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teaching