teaching trong ngữ cảnh
teaching = sự dạy
Câu tiếng Anh
It will bring hope to the conquered. It will bring peace to all men by teaching every man how to live at peace with his neighbours.
Nghĩa tiếng Việt
Sẽ mang lại hy vọng cho kẻ chinh phục... an bình đến với nhân loại... dạy cho con người biết chung sống hòa bình với nhau.
← teaching: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teaching