teaching trong ngữ cảnh
teaching = sự dạy
Câu tiếng Anh
My friend, I should ask payment for what I'm teaching you here today.
Nghĩa tiếng Việt
Anh bạn, chắc ta phải đòi trả công cho những gì ta dạy anh hôm nay quá.
← teaching: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teaching