eword.vn

teaching trong ngữ cảnh

teaching = sự dạy

Câu tiếng Anh

Now, I see her teaching day classes while he teaches night school.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy dạy lớp buổi sáng trong khi anh ấy dạy lớp ban đêm.

← teaching: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teaching