teaching trong ngữ cảnh
teaching = sự dạy
Câu tiếng Anh
The truth is that I'm fed up with teaching School starts in two days
Nghĩa tiếng Việt
Thực sự thì em đã chán ngán việc dạy học rồi.
← teaching: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teaching