eword.vn

teaching trong ngữ cảnh

teaching = sự dạy

Câu tiếng Anh

Yes, ma'am. Miss Scarlett, she call him a murderer for teaching' that child to jump.

Nghĩa tiếng Việt

Phải, cô Scarlett, cô ấy gọi ông Butler là kẻ sát nhân vì đã dạy con bé nhảy rào.

← teaching: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teaching