eword.vn

team trong ngữ cảnh

team = cỗ

Câu tiếng Anh

- 18 hours ago, the agency sent an undercover team to extract her from a clandestine labor camp in the Yunnan province.

Nghĩa tiếng Việt

- 18 giờ trước. Chính phủ đã bí mật điều động lực lượng để giải thoát cô ta khỏi một trại cải tạo bí mật ở tỉnh Vân Nam - TQ.

← team: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với team