television trong ngữ cảnh
television = sự truyền hình
Câu tiếng Anh
Flying machines, submarines, television, rockets.
Nghĩa tiếng Việt
Máy bay, tàu ngầm, truyền hình, tên lửa.
← television: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với television
television = sự truyền hình
Flying machines, submarines, television, rockets.
Máy bay, tàu ngầm, truyền hình, tên lửa.
← television: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với television