television trong ngữ cảnh
television = sự truyền hình
Câu tiếng Anh
I just bought a 40 inch flat screen television.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi mới mua một cái ti vi màn hình phẳng bốn mươi in.
← television: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với television