eword.vn

television trong ngữ cảnh

television = sự truyền hình

Câu tiếng Anh

She watches television from four to six.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ.

← television: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với television