television trong ngữ cảnh
television = sự truyền hình
Câu tiếng Anh
The next thing I knew he'd stolen my television set and given it to a carhop.
Nghĩa tiếng Việt
Tiếp đến mình phát hiện gã ăn cắp cái Tivi của mình và bán cho tay phục vụ nhà hàng ở bãi xe.
← television: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với television