television trong ngữ cảnh
television = sự truyền hình
Câu tiếng Anh
Then that great actress, turns out all she does is commercials on television for an underarm deodorant!
Nghĩa tiếng Việt
Sau đó là nữ diễn viên tuyệt vời! Tất cả những gì cô ta làm la quảng cáo trên truyền hình cho một sản phẩm khử dưới cánh tay.
← television: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với television