eword.vn

television trong ngữ cảnh

television = sự truyền hình

Câu tiếng Anh

Well, that's very sweet of you, Sara, but I don't want a television set.

Nghĩa tiếng Việt

Cảm ơn lời chân thành đó, Sara, nhưng tôi không thích ti vi cho lắm.

← television: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với television