eword.vn

television trong ngữ cảnh

television = sự truyền hình

Câu tiếng Anh

You never mention business or baseball or television or wage freezes or Senate probes.

Nghĩa tiếng Việt

Anh đã không bao giờ đề cập đến kinh doanh, bóng chày hay truyền hình, - việc đóng băng tiền lương hay thăm dò Thượng viện.

← television: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với television