eword.vn

ten trong ngữ cảnh

ten = mười

Câu tiếng Anh

A nice gentle soul who'd walk ten miles out of his way before he'd step on an ant.

Nghĩa tiếng Việt

Một con người tử tế dễ thương sẵn sàng tránh xa mười dặm để khỏi đạp một con kiến.

← ten: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ten