ten trong ngữ cảnh
ten = mười
Câu tiếng Anh
He finally found his family after ten years.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy cuối cùng cũng đã tìm thấy gia đình mình sau mười năm.
ten = mười
He finally found his family after ten years.
Anh ấy cuối cùng cũng đã tìm thấy gia đình mình sau mười năm.