eword.vn

ten trong ngữ cảnh

ten = mười

Câu tiếng Anh

His income is now double what it was ten years ago.

Nghĩa tiếng Việt

Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước.

← ten: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ten