Trang chủ › ten › Ngữ cảnh › Câu ten trong ngữ cảnh ten = mười Câu tiếng Anh Ten people died, among them, a woman. Nghĩa tiếng ViệtMột trong mười người chết là nữ. ← ten: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ten