eword.vn

ten trong ngữ cảnh

ten = mười

Câu tiếng Anh

Ten years ago, almost all my clothes were hand-me-downs from my cousins.

Nghĩa tiếng Việt

Mười năm trước, hầu hết tất cả quần áo của tôi đều là đồ đã qua tay từ các anh chị họ của tôi.

← ten: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ten