ten trong ngữ cảnh
ten = mười
Câu tiếng Anh
The train was ten minutes behind time because of heavy snow.
Nghĩa tiếng Việt
Chuyến tàu bị trễ 10 phút vì tuyết quá dày.
ten = mười
The train was ten minutes behind time because of heavy snow.
Chuyến tàu bị trễ 10 phút vì tuyết quá dày.