eword.vn

theatre trong ngữ cảnh

theatre = rạp hát

Câu tiếng Anh

39 times have I placed in deserving hands this highest honor the theatre knows.

Nghĩa tiếng Việt

Đã 39 lần tôi đặt vào những bàn tay xứng đáng vinh dự cao nhất này của nhà hát.

← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre