theatre trong ngữ cảnh
theatre = rạp hát
Câu tiếng Anh
A revolutionary approach to the theatre.
Nghĩa tiếng Việt
Một quan điểm có tính cách mạng đối với kịch nghệ.
← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre
theatre = rạp hát
A revolutionary approach to the theatre.
Một quan điểm có tính cách mạng đối với kịch nghệ.
← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre