theatre trong ngữ cảnh
theatre = rạp hát
Câu tiếng Anh
Also rodeos, carnivals, ballets, Indian tribal dances, Punch and Judy, a one-man band, all theatre.
Nghĩa tiếng Việt
Cũng là đua bò, lễ hội giả trang, ba lê, múa thổ dân Anh điêng, múa rối Punch và Judy, ban nhạc một người, tất cả là nhà hát.
← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre