theatre trong ngữ cảnh
theatre = rạp hát
Câu tiếng Anh
And there was a little theatre group there, like a drop of rain on the desert.
Nghĩa tiếng Việt
Và có một nhóm kịch nhỏ ở đó, như một giọt mưa trên sa mạc.
← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre