eword.vn

theatre trong ngữ cảnh

theatre = rạp hát

Câu tiếng Anh

And took to the theatre three times last week.

Nghĩa tiếng Việt

Và đã đến rạp hát ba lần vào tuần trước.

← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre