eword.vn

theatre trong ngữ cảnh

theatre = rạp hát

Câu tiếng Anh

- At the theatre, this afternoon.

Nghĩa tiếng Việt

- Tôi vừa thấy ở nhà hát vào chiều nay.

← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre