theatre trong ngữ cảnh
theatre = rạp hát
Câu tiếng Anh
Governor, I remember when you played Widow Twankey at the Theatre Royal, Birmingham, in 1890...
Nghĩa tiếng Việt
Thống đốc, tôi nhớ lúc ông diễn Góa phụ Twankey ở Sân khấu Hoàng gia, Birmingham, năm 1890...
← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre