eword.vn

theatre trong ngữ cảnh

theatre = rạp hát

Câu tiếng Anh

- Helen, we'll be late for the theatre.

Nghĩa tiếng Việt

- Ơåëåí, ́û îïàçäûâàǻ â ̣åạ̀đ.

← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre