eword.vn

theatre trong ngữ cảnh

theatre = rạp hát

Câu tiếng Anh

I admit there's a screwball element in the theatre.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi thừa nhận có yếu tố điên gàn trong kịch nghệ.

← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre