eword.vn

theatre trong ngữ cảnh

theatre = rạp hát

Câu tiếng Anh

I am an apprentice in the theatre, and have much to learn from all of you.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi chỉ là người tập sự trong nhà hát, và còn phải học nhiều từ tất cả các vị.

← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre