theatre trong ngữ cảnh
theatre = rạp hát
Câu tiếng Anh
I have been proud and privileged to have spent my life in the theatre, a poor player that struts and frets his hour upon the stage, and I've been honored to be, for 40 years, chief prompter of the Sarah Siddons Society.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi tự hào có vinh dự trải qua cuộc đời của tôi ở nhà hát này, một diễn viên tầm thường làm những hành động kỳ lạ trên sân khấu, và tôi vinh dự được làm, trong 40 năm, người nhắc vở chính của Hiệp hội Sarah Sidons.
← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre