eword.vn

theatre trong ngữ cảnh

theatre = rạp hát

Câu tiếng Anh

- I have to be in the theatre by eight.

Nghĩa tiếng Việt

- ß äîëæåí áụ̂ü â ̣åạ̀đå â âîñǻü.

← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre