eword.vn

theatre trong ngữ cảnh

theatre = rạp hát

Câu tiếng Anh

I shall go to Lermontov and explain to him how no theatre is big enough to hold both you and me!

Nghĩa tiếng Việt

Tôi sẽ đi gặp Lermontov và diễn giải với ông ấy rằng nhà hát này không đủ chỗ cho cả cô và tôi!

← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre