eword.vn

theatre trong ngữ cảnh

theatre = rạp hát

Câu tiếng Anh

I used your theatre tickets and took my mother.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã sử dụng vé của ông để dẫn mẹ tôi đi.

← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre