theatre trong ngữ cảnh
theatre = rạp hát
Câu tiếng Anh
Imagine, you're taking your little Anne to the theatre.
Nghĩa tiếng Việt
Tưởng tượng xem, chàng dắt tay Anne bé bỏng của chàng đến nhà hát.
← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre