theatre trong ngữ cảnh
theatre = rạp hát
Câu tiếng Anh
It is the annual banquet and presentation of the highest honor our theatre has:
Nghĩa tiếng Việt
Đây là buổi tiệc hàng năm và trao giải danh giá nhất của nghề diễn :
← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre