eword.vn

theatre trong ngữ cảnh

theatre = rạp hát

Câu tiếng Anh

It's just that there's so much bushwa in this ivory greenroom they call the theatre, sometimes it gets up around my chin.

Nghĩa tiếng Việt

Chỉ có điều có quá nhiều chuyện tầm phào trong cái phòng diễn viên màu ngà mà người ta gọi là nhà hát này, đôi khi tôi chán đến tận cổ.

← theatre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theatre