there trong ngữ cảnh
there = ở đó
Câu tiếng Anh
By the time we are in Ho Chi Minh City, he will be there too.
Nghĩa tiếng Việt
Khi mà chúng tôi có mặt ở thành phố Hồ Chí Minh, anh ấy cũng sẽ ở đó.
← there: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với there