eword.vn

there trong ngữ cảnh

there = ở đó

Câu tiếng Anh

Had you run all the way, you'd have got there in time.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu mày chạy liên tục, mày có lẽ đã đến đó kịp giờ.

← there: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với there