eword.vn

there trong ngữ cảnh

there = ở đó

Câu tiếng Anh

I couldn't have arrived any earlier. There was a terrible traffic jam.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã không thể đến sớm hơn được. Đã có một trận kẹt xe kinh khủng.

← there: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với there