there trong ngữ cảnh
there = ở đó
Câu tiếng Anh
I don't leave the doors open, because there are animals in my neighborhood.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không để cửa mở vì khu xung quanh nhà tôi có rất nhiều động vật.
← there: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với there