there trong ngữ cảnh
there = ở đó
Câu tiếng Anh
I have a feeling that Tom might be there.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có cảm giác là Tom sẽ ở đó.
← there: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với there
there = ở đó
I have a feeling that Tom might be there.
Tôi có cảm giác là Tom sẽ ở đó.
← there: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với there