thinking trong ngữ cảnh
thinking = sự suy nghĩ
Câu tiếng Anh
A quick thinking girl would have confessed to any old crime, in order to clear herself of what's happened in this house.
Nghĩa tiếng Việt
Một cô nàng lanh trí sẽ thú nhận bất cứ tội lỗi năm xưa nào, hòng loại trừ mình khỏi những chuyện đã qua ở đây.
← thinking: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với thinking